Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 18 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bảo dưỡng kỹ thuật máy kéo / Đinh Văn Khôi . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1984 . - 215 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01022
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 2 Cấu tạo, sử dụng, sửa chữa hệ thống thuỷ lực máy kéo / Đinh Văn Khôn . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1975 . - 288tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00949
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.22
  • 3 Cấu tạo, sử dụng, sửa chữa thuỷ lực máy kéo/ Định Văn khôi . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1975 . - 288 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01782
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.22
  • 4 Đặc điểm máy kéo MT3 - 80/82, U - 650M và STEYR - 768 / Đinh Văn Khôi . - H. : Nông nghiệp, 1987 . - 87 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Vt 01468-Pm/Vt 01470
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 5 Enhancement of the Tug machine operation to reduce ship waiting time at Apada port / Maduanusi Maxwell; Sup.: Pham Thi Yen . - Hải Phòng, Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2022 . - 65tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 04483
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 6 Giáo trình ô tô máy kéo và xe chuyên dụng / Nguyễn Ngọc Quế . - H. : Đại học Nông nghiệp Hà Nội, 2007 . - 363tr
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.22
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/GT-o-to-may-keo-va-xe-chuyen-dung_Nguyen-Ngoc-Que_2007.pdf
  • 7 Hệ thống thuỷ lực trên các máy kéo hiện đại ở nước ta. Tập 1, Hệ thống thuỷ lực nâng hạ / Đinh Văn Khôi . - H. : Nông nghiệp, 1985 . - 189 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01460-Pm/vt 01462
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 8 Lý thuyết ô tô máy kéo / Nguyễn Hữu Cẩn chủ biên; Dư Quốc Thịnh, Phạm Minh Thái..biên soạn . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2005 . - 359tr. ; 24cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Ly-thuyet-o-to-may-keo_Nguyen-Huu-Can_2005.pdf
  • 9 Lý thuyết ô tô-máy kéo / Nguyễn Hữu Cẩn . - H. : Khoa học Kỹ thuật, 2005
  • Thông tin xếp giá: PM/KD 16352
  • 10 Máy kéo MTZ.50 IuMZ.6L/ V.A. Rôđitrep; Huỳnh Xuân dịch . - In lần thứ 2 có bổ sung và sửa chữa. - H.: Công nhân kỹ thuật, 1982 . - 184 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00061
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.225
  • 11 Máy kéo MTZ.50 IuMZ.6L/M / V.A. Rôđitrep; Huỳnh Xuân dịch . - H.: Công nhân kỹ thuật, 1982 . - 184 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00476, Pm/Vt 01351-Pm/Vt 01353
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.225
  • 12 Máy nông nghiệp / B.M. Ghenamn, M.V. Moxcovin; Đinh Văn Khôi dịch . - H. : Nông nghiệp, 1985 . - 341 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01463
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 13 Sách tra cứu sửa chữa ô tô máy kéo. Tập 2 / Nguyễn Bình, Nguyễn Văn Đào, Nguyễn Nông . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 1982 . - 175 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Vt 01467
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 14 Sổ tay điều chỉnh máy kéo / M.S. Gorbunova . - H.: Công nhân kỹ thuật, 1984 . - 259 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Vt 01394-Pm/Vt 01396
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 15 Thiết kế và tính toán ô tô máy kéo. Tập 2 / Nguyễn Hữu Cẩn, Phan Đình Kiên . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1984 . - 311 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/VT 01474-Pm/VT 01477
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 16 Thiết kế và tính toán ô tô máy kéo. Tập 2, Phần I / Nguyễn Hữu Cẩn, Phan Đình Kiên . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1971 . - 307 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Vt 01471
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 17 Thiết kế và tính toán ô tô máy kéo. Tập 2, Phần II / Nguyễn Hữu Cẩn, Phan Đình Kiên . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1971 . - 224 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Vt 01472, Pm/Vt 01473
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 18 Thiết kế và tính toán ô tô máy kéo. Tập 3 / Nguyễn Hữu Cẩn, Phan Đình Kiên . - In lần thứ 2 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp, 1985 . - 235 tr. ; 27 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/Vt 01478
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.2
  • 1
    Tìm thấy 18 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :